video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.4 K lượt search
BKA

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Mã trường: BKA 5.0 8.4 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Bách Khoa Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Bách Khoa Hà Nội

Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology

Mã trường: BKA

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Phường Bạch Mai, Hà Nội

Website: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết nước ngoài

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 CH-E20 Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
2 ED5 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
3 EE-E8 Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
4 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
5 EE2 Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
6 EM-E17 Kế toán (CT tiên tiến) - ĐT THPT A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐT THPT D01
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
7 EM5 Tài chính-Ngân hàng - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
8 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
9 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
10 ET1 Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
11 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
12 FL3 Tiếng Trung KH&CN - ĐT THPT D01; D04
- ĐT THPT B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
13 FL4 Tiếng Hàn KH&CN - ĐT THPT D01; DD2
- ĐT THPT B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
14 IT-E6 Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
15 IT-E7 Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
16 IT-EP Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
17 ME-GU Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
18 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
19 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
20 MI-E22 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
21 MI1 Toán-Tin - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
22 TE-EP Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
23 TROY-IT Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
24 TX1 Công nghệ Dệt May - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
25 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
26 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
27 BF1 Kỹ thuật Sinh học - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
28 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
29 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
30 CH1 Kỹ thuật Hoá học - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
31 CH2 Hoá học - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
32 ED2 Công nghệ giáo dục - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
33 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
34 EE1 Kỹ thuật Điện - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
35 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
36 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
37 EM1 Quản lý năng lượng - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
38 EM2 Quản lý công nghiệp - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
39 EM3 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐT THPT D01
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
40 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
41 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
42 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
43 ET2 Kỹ thuật Y sinh - ĐT THPT A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
44 EV1 Kỹ thuật Môi trường - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
45 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
46 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ - ĐT THPT D01
- ĐT THPT B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
47 HE1 Kỹ thuật Nhiệt - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
48 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
49 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
50 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
51 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
52 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
53 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
54 ME2 Kỹ thuật Cơ khí - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
55 MI2 Hệ thống thông tin quản lý - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
56 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
57 MS1 Kỹ thuật Vật liệu - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
58 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
59 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
60 PH1 Vật lý kỹ thuật - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
61 PH2 Kỹ thuật hạt nhân - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
62 PH3 Vật lý Y khoa - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
63 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
64 ED3 Quản lý giáo dục - ĐT THPT D01
- ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
65 TE1 Kỹ thuật Ô tô - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
66 MS5 Kỹ thuật in - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
67 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
68 TE3 Kỹ thuật Hàng không - ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; X02
- ĐGTD BK Kết Hợp CCQT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.